cá tầm

cá tầm

Một con cá tầm lớn bơi trong dòng nước trong vắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nước ngọt hoặc di cư, kích thước lớn, thân dài, không vảy thông thường các hàng tấm xương dọc thân, miệng dưới râu. Loài này được biết đến nhiều giá trị thương mại cao, đặc biệt trứng của (trứng cá muối).
    • Tên gọi chung cho các loài thuộc họ Acipenseridae. Chúng thường sốngvùng nước lạnh của Bắc bán cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tầm một nguyên liệu quý trong ẩm thực cao cấp.
    • Sông Đà từng nơi sinh sống của loài tầm.
    • Trứng cá tầm được chế biến thành món trứng cá muối nổi tiếng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi tầm": chỉ hoạt động nuôi trồng thủy sản đối với loài này.
    • Mô hình nuôi tầmvùng núi phía Bắc đang phát triển.
  • "thịt tầm": chỉ phần thịt của con , thường dùng trong chế biến món ăn.
    • Thịt tầm trắng, chắc ít xương dăm.
Biến thể từ liên quan
  • tầm sao (n): Một loài tầm cụ thể, các tấm xương hình sao.
  • tầm Nga (n): Cách gọi thông thường chỉ các loài tầm nguồn gốc từ Nga, nơi nổi tiếng về trứng cá muối.
  • Trứng cá tầm (n): Sản phẩm giá trị cao nhất từ tầm, dùng làm trứng cá muối (caviar).
Từ đồng nghĩa
  • Sturgeon: Tên gọi theo tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc thương mại quốc tế.
  • Esturgeon: Tên gọi theo tiếng Pháp.
Thông tin thêm
  • tầm loài cổ, tồn tại từ thời khủng long.
  • Nhiều loài tầm hiện đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng do đánh bắt quá mức mất môi trường sống.
  • Ở Việt Nam, tầm chủ yếu được nuôicác tỉnh vùng núi phía Bắc như Lào Cai, Sơn La.